
Vỏ cứng: kiểm mặt thân và cơ cấu kéo
Mẫu KQ-VL01 size20 có vỏ gân, cần kéo, tay xách và bánh trong ảnh. Đối chiếu vật liệu theo mã, kích thước và cách kéo; mặt gân cần xem vị trí logo phù hợp, không áp cùng vùng in với bề mặt phẳng.
Chọn vali theo người nhận, kích thước và cách sử dụng. KhoQua tư vấn mẫu, vị trí logo, phần giao kèm và báo giá theo số lượng bạn cần.
Kích thước: 42 x 35 x 19 cm
TG sản xuất: 10 ngày
TG sản xuất: 10 ngày
Kích thước: 45cm x33xcm x22cm
TG sản xuất: 10 ngày
Kích thước: 45cm x33xcm x22cm
TG sản xuất: 10 ngày
TG sản xuất: 10 ngày
TG sản xuất: 10 ngày
TG sản xuất: 10 ngày
TG sản xuất: 10 ngày
TG sản xuất: 10 ngày
TG sản xuất: 10 ngày
TG sản xuất: 10 ngày
Kích thước: 42 x 35 x 19 cm
TG sản xuất: 10 ngày
Kích thước: 30 x 45 x 18 cm
TG sản xuất: 10 ngày
TG sản xuất: 10 ngày
Kích thước: 30*24*55cm
TG sản xuất: 10 ngày
Kích thước: 35*50*22cm
TG sản xuất: 10 ngày
Kích thước: 35*50*22cm
TG sản xuất: 10 ngày
Kích thước: 42 x 35 x 19 cm
TG sản xuất: 10 ngày
Kích thước: 42 x 35 x 19 cm
TG sản xuất: 10 ngày
Kích thước: 42 x 35 x 19 cm
TG sản xuất: 10 ngày
Kích thước: 35*50*22cm
TG sản xuất: 10 ngày
TG sản xuất: 10 ngày
Kích thước: 30*24*55cm
TG sản xuất: 10 ngày
TG sản xuất: 10 ngày
CHỌN THEO NGƯỜI NHẬN VÀ NHU CẦU MANG ĐỒ
Chọn nhóm người lớn hoặc trẻ em trước, rồi xem kích thước và cách thao tác. Ba mẫu dưới đây giúp so vỏ cứng, thân vải và hình trang trí; bấm ảnh để xem thêm thông tin của đúng mã.

Mẫu KQ-VL01 size20 có vỏ gân, cần kéo, tay xách và bánh trong ảnh. Đối chiếu vật liệu theo mã, kích thước và cách kéo; mặt gân cần xem vị trí logo phù hợp, không áp cùng vùng in với bề mặt phẳng.

KQ-VL06 size20 trong gallery có thân tím, các ngăn khóa kéo phía trước và cần kéo. Khi chọn, xem bố trí ngăn, đường may và vùng nhận diện; phương án in/thêu phải theo chất liệu và cấu trúc mẫu.

Gallery KQ-VL15 size18 có thân hồng, hình trang trí, cần kéo và bánh. Đối chiếu kích thước, trọng lượng và khả năng thao tác của người nhận; hình trang trí sẵn không tự là phương án logo có thể thay theo ý muốn.
Tên size giúp lọc mẫu, chưa thay số đo thực tế. Nếu chương trình có yêu cầu về kích thước hành lý, gửi giới hạn cần đáp ứng để đối chiếu dài/rộng/cao gồm phần bánh, tay xách của mã được chọn.
Đừng chọn chỉ bằng màu hoặc nhãn size. Ghi nhu cầu mang đồ, cách di chuyển và thao tác của người nhận để đối chiếu cấu tạo mẫu; các mã có thể khác bố trí ngăn, khóa và cơ cấu kéo.
| Phần cần xem | Thông tin hỏi theo mã |
|---|---|
| Số đo và trọng lượng | Dài/rộng/cao, cách đo có gồm bánh/tay xách, trọng lượng nếu có thông tin. Không suy số ngày dùng từ size. |
| Cần kéo, tay xách | Mức chỉnh và thao tác kéo/thu, vị trí tay xách; kiểm mẫu khi cần phù hợp với người nhận cụ thể. |
| Bánh xe | Cấu trúc bánh, cách di chuyển và thông tin bảo trì/thay nếu được xác nhận. Không suy tải trọng hay độ bền từ số bánh trong ảnh. |
| Ngăn và khóa | Ảnh mở vali, ngăn/dây giữ bên trong, khóa kéo/khóa thực tế cùng cách dùng. Không mặc định mọi mẫu có cùng tính năng khóa. |
| Vỏ và lót | Thông tin vật liệu từng phần theo model, cách vệ sinh và chính sách hỗ trợ. Vỏ cứng không tự đồng nghĩa chống va đập, thân vải không tự đồng nghĩa chống nước. |
Với nhóm trẻ em, cần đối chiếu kích thước, trọng lượng và thao tác theo người nhận; không quy một độ tuổi phù hợp cho mọi mẫu. Với đơn nhiều size/màu, lập danh sách mã và lượng từng biến thể để tránh nhầm khi giao.
Gửi logo rõ nét, ưu tiên vector nếu có. Chốt vật liệu, vùng làm, kích thước và kỹ thuật theo mã; duyệt hướng đọc khi dựng vali, kéo hoặc xách.
Bố cục cần cân với gân, hoa văn và nhãn sẵn, giữ khóa, tay xách, cần và ngăn trước hoạt động. Không mặc định có thể thay mọi hình trang trí trong gallery.
Chốt vali lẻ hay có thẻ hành lý, túi/bao bảo vệ hoặc phụ kiện khác. Logo trên phụ kiện là phần riêng; ảnh mẫu không tự là danh sách giao. Hỏi cách bao gói và đóng thùng khi gửi nhiều chiếc, cùng lượng từng điểm nhận.
Nếu cần một kiểu đựng đồ khác cho chương trình, xem balo in logo để so cách mang; không ghép thêm phụ kiện hoặc sản phẩm vào đơn khi chưa chốt.
Khoảng giá trên thẻ là dự kiến theo số lượng cơ sở ghi kèm. So cùng mã, size, màu, phần nhận diện và bộ giao; một giá khởi điểm không đại diện tất cả mẫu hoặc chi phí cuối.
| Yếu tố | Thông tin gửi để hỏi giá |
|---|---|
| Vali | Mã, size/số đo cần, màu và số chiếc từng biến thể. |
| Nhận diện | File, mặt làm, kích thước, màu, nội dung riêng nếu có và bản duyệt. |
| Phần giao | Vali lẻ hay kèm thẻ/túi/bao, nhận diện phụ kiện và bao gói vận chuyển. |
| Lịch và nơi nhận | Ngày cần, nơi giao, lượng từng điểm; thuế/phí, vận chuyển và chính sách trong báo giá. |
Chọn vài mẫu hoặc nêu nhu cầu mang đồ. Chưa chốt model vẫn có thể để lại số điện thoại để tư vấn trước.
Đối chiếu số đo, cơ cấu kéo/khóa, màu và phần giao kèm. Giữ mã cùng bản duyệt cho mỗi cấu hình.
Lập lượng theo size/màu, xác nhận lịch nhận và bao gói. Hỏi đầu mối hỗ trợ nếu phát hiện vấn đề khi nhận.
Cần xem số đo, cấu trúc và thông tin của đúng mã. Nhãn size không tự xác nhận thể tích, lượng đồ hoặc điều kiện của chuyến đi.
Gửi danh sách mã, size, màu và lượng dự kiến. KhoQua đối chiếu mẫu, phần nhận diện và khả năng đáp ứng trước khi xác nhận báo giá.
Xem phần bao gồm của báo giá theo đúng cấu hình. Chốt vùng làm và phần giao kèm trước đặt; khách không cần đăng nhập để hỏi giá.
Khi vali được chọn cho chương trình du lịch hoặc tri ân, xem quà tặng doanh nghiệp theo ngân sách để cân đối thêm món cho chuyến đi và từng nhóm người nhận.
Để lại số điện thoại; thêm người nhận, size và số lượng nếu đã có.