
Pisen Mr White Ultra: xem vùng trên thân
Ảnh mã KQ-SDP13 cho thấy thân trắng, nhãn và nút bên. Khi làm nhận diện, chốt vị trí trên bề mặt phù hợp; giữ thông tin mã, nhãn và phần thao tác. Không lấy vùng trống trong ảnh làm kích thước in mặc định.
Chọn sạc theo thiết bị cần dùng, mã và ngân sách. KhoQua tư vấn mẫu, vùng nhận diện, cáp/hộp nếu cần và báo giá theo số lượng bạn cần.
TG sản xuất: 10 ngày
TG sản xuất: 10 ngày
Kích thước: 134 * 68 * 15mm
TG sản xuất: 10 ngày
Kích thước: 136.8 x 68.5 x 15.5mm
TG sản xuất: 10 ngày
Kích thước: 149 x 70.2 x 16mm
TG sản xuất: 10 ngày
Kích thước: 140.2 x 68 mm
TG sản xuất: 10 ngày
TG sản xuất: 10 ngày
Kích thước: 90 x 20 x 162 mm
TG sản xuất: 10 ngày
Kích thước: 150.4 * 70 * 17.6 mm
TG sản xuất: 10 ngày
TG sản xuất: 10 ngày
Kích thước: 138 x 68.5 x 15.5mm
TG sản xuất: 10 ngày
Kích thước: 134 * 68 * 15mm
TG sản xuất: 10 ngày
TG sản xuất: 10 ngày
Kích thước: 13.65 x 6.92 x 15.5 cm
TG sản xuất: 10 ngày
Kích thước: 65 x 15 x 135mm
TG sản xuất: 10 ngày
TG sản xuất: 10 ngày
Kích thước: 14.2 x 6.34 x 1.6 cm
TG sản xuất: 10 ngày
TG sản xuất: 10 ngày
Kích thước: 128*76*22mm
TG sản xuất: 10 ngày
Kích thước: 156*21*12.2 mm
TG sản xuất: 10 ngày
TG sản xuất: 10 ngày
TG sản xuất: 10 ngày
TG sản xuất: 10 ngày
Kích thước: 142*68*16 mm
TG sản xuất: 10 ngày
CHỌN THEO THIẾT BỊ CẦN DÙNG
Xác định điện thoại hoặc thiết bị người nhận cần dùng, cáp và cách mang theo. Ba mẫu thật giúp xem thân, nhãn và phần thao tác; thông số phải theo mã được chốt trong báo giá.

Ảnh mã KQ-SDP13 cho thấy thân trắng, nhãn và nút bên. Khi làm nhận diện, chốt vị trí trên bề mặt phù hợp; giữ thông tin mã, nhãn và phần thao tác. Không lấy vùng trống trong ảnh làm kích thước in mặc định.

Gallery RPP-96 cho thấy thân trắng, đèn báo và phần cổng phía trên. Hỏi chức năng từng cổng, cáp và nguồn nạp theo hướng dẫn mẫu. Kiểm thiết bị dự kiến dùng trước khi chọn cấu hình quà.

Ảnh WK-163 có hai màu thân và vùng hiển thị phía trên. Chốt mã, màu và thông số với nguồn của mẫu; hình chỉ giúp xem dáng, không thay kết quả kiểm sử dụng hoặc xác nhận dung lượng.
Nhánh hãng giúp tìm mẫu nhanh. Không dùng tên hãng để áp chung công suất, phụ kiện, tính năng hoặc chính sách cho mọi sản phẩm.
Gửi thiết bị dự kiến dùng cùng yêu cầu sạc để thu hẹp mẫu. Đối chiếu mã, nhãn và thông số với nguồn của đúng sản phẩm; một con số dung lượng chưa đủ để chốt toàn bộ cấu hình.
| Phần cần kiểm | Thông tin hỏi theo mã |
|---|---|
| Mã và dung lượng | Đúng model/biến thể, thông tin trên nhãn và nguồn đối chiếu. Không dùng dữ liệu mẫu tương tự. |
| Nạp vào và sạc ra | Chức năng, thông số đầu vào/đầu ra của từng cổng; cách dùng một hoặc nhiều cổng theo hướng dẫn. |
| Thiết bị và cáp | Thiết bị mục tiêu, đầu nối, cáp và nguồn nạp phù hợp được xác nhận cho cấu hình. |
| Kích thước, phụ kiện | Kích thước/khối lượng nếu có thông tin, cách mang theo, cáp/hộp/tài liệu thực sự giao kèm. |
Không suy sạc nhanh, số lần sạc đầy hoặc dùng cho mọi thiết bị từ hình và tên mẫu. Nếu công suất hoặc tính năng là điều kiện chọn, cần thông tin và điều kiện của đúng cấu hình.
Bài đối chiếu sạc dự phòng trước khi chọn quà giúp kiểm model, cổng, phụ kiện và cách hỗ trợ.
Gửi file rõ nét, ưu tiên vector nếu có, cùng màu và nội dung muốn làm. Xác nhận vật liệu bề mặt, vùng làm và phương án theo mã; không mặc định mọi thân sạc dùng chung kỹ thuật.
Duyệt vị trí, kích thước và hướng đọc trên thân. Giữ nhãn/thông tin model, cổng, nút và vùng hiển thị; việc làm logo không cần can thiệp phần điện tử.
Nếu chữ trên thân quá nhỏ, trao đổi bố cục nhận diện ngắn và lời chúc trên bao gói. Tên riêng cần danh sách và bản duyệt, không tự viết tắt.
Ghi rõ sạc lẻ hay có cáp, hộp, túi hoặc thiệp. Xác nhận cáp và nguồn nạp theo cấu hình được chọn; ảnh gallery không tự là danh sách phụ kiện giao.
Nếu ghép cáp, kiểm đầu nối và thông tin của cáp theo thiết bị mục tiêu. Chọn hộp giữ vừa sạc/phụ kiện, logo trên hộp là phần duyệt riêng.
Giữ mã, hướng dẫn và thông tin nguồn cung cùng phần quà. Hỏi chính sách bảo hành, đầu mối tiếp nhận và điều kiện áp dụng của mẫu, không tự áp theo tên hãng.
Xem cáp sạc in logo nếu cần ghép; mã cáp và phần bao gồm vẫn cần chốt riêng.
Khoảng giá trên thẻ là dự kiến theo đơn cơ sở ghi kèm. So cùng model/biến thể, vùng nhận diện và bộ phụ kiện/bao gói; gửi ngày cần nhận để đối chiếu tiến độ cấu hình cuối.
| Yếu tố báo giá | Thông tin gửi |
|---|---|
| Sản phẩm | Model, biến thể/màu, số chiếc và thiết bị dự kiến dùng. |
| Nhận diện | File, vị trí, kích thước, màu và tên/mã riêng nếu cần. |
| Bộ giao | Cáp, nguồn nạp nếu yêu cầu, hộp/túi/thiệp và phần đã bao gồm. |
| Tiến độ, giao | Ngày nhận, nơi giao, lượng từng điểm; thuế/phí và vận chuyển trong báo giá. |
Nêu nhu cầu, lượng dự kiến và vài model quan tâm nếu đã có. Chưa chốt mã vẫn có thể hỏi trước.
Chốt model/cổng/cáp, vùng logo và bao gói. Kiểm phần giao cùng tài liệu và cách hỗ trợ được xác nhận.
Ghi lượng từng biến thể, ngày nhận và cách chia giao. Giữ model cùng bản duyệt để đối chiếu khi nhận.
Cần xem model, thông số đầu ra, thiết bị và cáp được dùng. Không chốt chỉ theo dung lượng ghi trong tên.
Cần xem phần bao gồm của đúng báo giá. Ghi rõ phụ kiện và vùng nhận diện để so cấu hình cuối.
Có. Để lại số điện thoại trước, bổ sung thiết bị, ngân sách và lượng dự kiến sau. Không cần đăng nhập để nhận tư vấn.
Nếu sạc dự phòng được phối với các vật phẩm công nghệ khác, xem quà tặng doanh nghiệp in logo để cân đối công dụng từng món và tổng ngân sách của bộ quà.
Để lại số điện thoại; thêm thiết bị, mẫu hoặc số lượng nếu đã có.